may xet nghiem mien dich

MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG

Giá: Liên hệ

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động

– Model: Advia Centaur CP

– Hãng sản xuất: Stratec Biomedical Swizerland AG/Thụy Sỹ sản  xuất cho hãng SIEMENS

– Xuất xứ: Thụy Sỹ

– Sản xuất năm 2019, trở về sau, mới 100%

CẤU HÌNH:

–  Máy chính: 01 máy

–  Dây nguồn: 01 chiếc

–  Máy tính kèm phần mềm: 01 bộ.

–  Máy in: 01 máy

–  Cuvette (hộp 3000 chiếc): 01 hộp.

–  Sample tip (hộp 6480 chiếc): 01 hộp.

–  Sample cup (hộp 1500 chiếc): 01 hộp

–  Dung dịch Acid&Base (2x300ml): 01 hộp

–  Dung dịch WASH 1(2x1500ml): 01 hộp

–  Dung dịch CLEANING(1x12lọ): 01 hộp

–  Hóa chất chạy thử máy: AFP, FER, TSH, VB12, HBcM: mỗi loại 1 hộp.

–  Calibrator, QC theo thông số chạy thử máy: mỗi loại 01 lọ.

–  Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh, tiếng Việt): 01 bộ

THÔNG SỐ KỸ THUÂT:

–  Loại máy xét nghiệm miễn dịch nạp mẫu ngẫu nhiên liên tục, sử dụng công nghệ hóa phát quang trực tiếp.

–  Công suất tối thiểu : 180 test/

–  Số xét nghiệm có sẵn trên máy: 15 thông số

–  Số thông số xét nghiệm có thể cài đặt: 100 thông số

–  Hoạt động liên tục không phải tạm dừng máy để nạp thêm mẫu bệnh phẩm, mẫu cấp cứu, thuốc thử chính, thuốc thử phụ, cuvette, đầu côn, calibrator, QC, dung dịch rửa, nước: Có.

  1. Quản lý mẫu bệnh phẩm:

–  Khả năng nạp các ống bệnh phẩm có kích cỡ khác nhau: ống microtainer, cốc bệnh phẩm 1 ml, ống nghiệm các cỡ 5,7,10 ml.

–  Số vị trí mẫu bệnh phẩm : 84 vị trí, nạp qua các giá đựng bệnh phẩm, mỗi giá có 12 vị trí.

–  Có vị trí nạp mẫu cấp cứu (STAT): Có.

–  Loại mẫu bệnh phẩm: huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, dịch não tủy.

–  Khả năng kiểm tra chất lượng của mẫu bệnh phẩm trước khi xét nghiệm: cảm biến áp lực phát hiện và báo hiệu thiếu mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh phẩm bị đông hoặc có bọt khí.

–  Phương pháp loại trừ nhiễm chéo mẫu bệnh phẩm: sử dụng đầu côn (sample tip) riêng cho mỗi bệnh phẩm.

–  Số lượng đầu côn tối đa có thể nạp 1 lần : 480 đầu côn.

–  Khả năng tự động theo dõi và báo hiệu số lượng đầu côn còn trên máy: Có

–  Hỗ trợ nhiều dạng mã vạch: Code 128, Code 39, Codabar, Interleaved 2 of 5.

  1. Quản lý thuốc thử:

–  Thuốc thử được bảo quản lạnh ở nhiệt độ 8°C đến 12°C (10±2°C).

–  Số vị trí đặt thuốc thử phụ: 10 vị trí.

–  Khả năng quản lý thông tin thuốc thử bằng mã vạch, tự động theo dõi và cảnh báo độ ổn định của thuốc thử, hiệu lực của calibration, hạn sử dụng của thuốc thử, thuốc thử sắp hết: Có.

  1. Quản lý cuvette:

–  Số lượng cuvette có thể nạp 1 lần:  400 chiếc.

  1. Quản lý calibration:

–  Cách thức nhập giá trị của chất calibrator theo từng lô vào máy: tự động qua máy máy quét mã vạch hoặc nhập thủ công.

–  Có thể xem lại kết quả, trạng thái và các báo lỗi của calibration.

–  Trong trường hợp đang chạy xét nghiệm mà calibration hết hiệu lực, có thể trì hoãn (Waiving a calibration) hiệu lực của calibration thêm 1 khoảng thời gian. Trong trường hợp giá trị calibration không nằm trong dải mong muốn nhưng vẫn nằm trong dải cho phép thì có thể lựa chọn chấp nhận giá trị đó (accepting a calibration that is in Verify State). Các trường hợp ngoại lệ này đều được máy đánh dấu (flag) báo hiệu cho người dùng.

  1. Quản lý QC:

–  Có chương trình quản lý Advia QC theo L-J plot và Westgard rules tích hợp sẵn trong máy.

–  Các mức độ QC: 0-9 mức độ.

–  Số QC có thể cài đặt:  300 controls

–  Số thông số có thể cài đặt trên 1 loại QC: 50 thông số.

–  Bộ nhớ: 65.000 QC, kết quả bệnh nhân, các sự kiện.

  1. Các thông số xét nghiệm:

–  Xét nghiệm dị ứng: Total IgE .

–  Xét nghiệm các thông số về thiếu máu: Ferritin, Folate, Vitamin B12.

–  Các xét nghiệm xương: VitaminD

–  Các nghiệm tim mạch: BNP, CKMB, Myglobin, Tnl

–  Xét nghiệm bệnh tiểu đường: C-Peptide (serum, urine), Insulin.

–  Các xét nghiệm về viêm gan và HIV: Anti-HBe, Anti-HBs-2, HAV IgM, HAV Total, HBc IgM, HBc Total, HBe Ag, HBs Ag, HBs Ag Confirmatory, HIV Combo, eHIV 1/O/2, HCV

–  Các xét nghiệm sàng lọc xơ gan (EFL): HA, TIMP, PIIINP

–  Các xét nghiệm ức chế miễn dịch: Cyclosporine.

–  Các xét nghiệm chuyển hóa: Cortisol (serum, urine), Homocysteine.

–  Các xét nghiệm nội tiết: DHEAS, Enhanced Estradiol, FSH, LH, Progesterone, Prolactin, SHBG, Testosterone, Total hCG.

–  Nhiễm trùng máu: Procalcitonin

–  TDM: Carbamazepine, Digitoxin, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Theophylline, Tobramycin, Valproic Acid, Vancomycin.

–  Chức năng tuyến giáp: Anti-Tg, Anti-TPO, Free T3, Free T4, Intact PTH, TSH, T Uptake, Total T3, Total T4, TSH 3-Ultra.

–  Các chức năng miễn dịch khác: Rubella IgG, Rubella IgM, Toxo IgG, Syphilis

–  Tumor marker và chẩn đoán bệnh ung thư: AFP, BR (CA27.29), CA 15-3, CA 19-9, CA 125II, CEA, Complexed PSA, , PSA, Serum HER-2/neu

  1. Giao diện sử dụng:

–  Dùng hệ điều hành tối thiểu Microsoft Windows XP Professional.

–  Màn hình LCD cảm ứng kích cỡ 15”

  1. Điều kiện hoạt động:

–  Nhiệt độ hoạt động: 18-30°C

–  Độ ẩm hoạt động: Từ 20% cho tới 85%

Xin vui lòng liên hệ Mr Vị: 0938.189309