16 LAT

Hệ thống chụp cắt lớp vi tính ≥16 lát/vòng quay

Giá: Liên hệ

Hệ thống chụp cắt lớp vi tính ≥16 lát/vòng quay

– Model: Revolution ACTs

– Hãng sản xuất: GE Healthcare

– Xuất xứ: Ấn Độ

–  Năm sản xuất: 2018 trở đi

– Chất lượng: mới 100%

Cấu hình:

A.    Phần cứng:

1.      Khoang máy (Gantry): 01 bộ

2.      Đầu thu (Detector): 01 bộ

3.      Bóng phát tia: 01 bộ

4.      Bộ phát cao tần: 01 bộ

5.      Bàn bệnh nhân: 01 bộ

6.      Trạm điều khiển và xử lý hình ảnh gồm:

+ Máy tính điều khiển và xử lý ảnh: 01 bộ

+ Màn hình LCD: 01 cái

B.     Phần mềm:

1.      Phần mềm tiêu chuẩn cho CT

2.      Phần mềm chụp/thu nhận

3.      Phần mềm ứng dụng

+ Phần mềm phân tích thể tích 3D, Bao gồm chức năng 3D, nội soi ảo, tái tạo đa bình diện: Volume Viewer

+ Phần mềm phân tích mạch máu: Advanced Vessel Analysis Xpress

+ Phần mềm xoá xương tự động: AutoBone Xpress

C.    Phụ kiện kèm theo:

1. Kính chì 1.2 x 0.8m, tương đương 2.4mm Pb: 01 cái

Mua trong nước

2. Áo chì: 02 cái

Mua trong nước

3. Bộ đàm thoại nội bộ 2 chiều : 01 bộ

Phụ kiện máy CT

4. Phantom căn chỉnh máy: 01 bộ

Phụ kiện máy CT

5. Thiết bị định vị bệnh nhân: 01 bộ

Phụ kiện máy CT

6. Bộ UPS cho máy tính: 01 bộ

UPS online Santak 6kVA – mua trong nước

7. Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ

8. Đèn cảnh báo tia X lắp ngoài cửa phòng: 01 cái

Mua trong nước

9. Camera và màn hình theo dõi bệnh nhân: 01 bộ

Camera Vantech và màn hình Samsung 18.5 inch – mua trong nước

Thông số kỹ thuật:

A.                Phần cứng:

1. Khoang máy (Gantry)

–  Đường kính khoang: 65 cm

–  Trường cho phép quét lớn nhất: 43 cm

–  Khoảng cách tiêu điểm tới detector: 949 ± 1 mm

–  Tốc độ quay nhanh nhất: 0.98 giây /1 vòng quay 360°

–  Tốc độ vòng quay lựa chọn được: 0.98, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 3.0 và 4.0 giây/vòng quay

–  Độ nghiêng và góc nghiêng khoang máy: ± 300 theo phương pháp nghiêng số hóa

–  Có đèn laser cho việc xác định mặt phẳng cắt, với sai số: ± 1mm

–  Có bộ nội đàm giao tiếp giữa kỹ thuật viên và bệnh nhân.

–  Kiểu quét: xoắn ốc (helical), quét trục (axial), quét khảo sát.

– Đầu thu – bóng XQuang: Tổ hợp đầu thu – bóng XQuang xoay liên tục kết hợp với sự tối ưu hoá hình học để cho dữ liệu thu nhận có độ phân giải cao

– Các thông số của bàn bệnh nhân, gantry được hiển thị ở mặt trước khung máy.

2. Đầu thu Clarity (Clarity Panel Detector)

–  Kiểu detector: tinh thể rắn phát sáng

–  Bộ số hóa tín hiệu gắn kèm ngay trên cảm biến giúp giảm nhiễu điện tử.

–  Cấu tạo từ nhiều module, mỗi module bao gồm có phần tinh thể hấp thụ tia X, bộ số hóa tín hiệu.

–  Số lát tạo ra trên một vòng quét 360o: 16 lát.

–  Pitch chụp xoắn ốc tối đa: 1.675:1

–  Độ dầy lát cắt: từ 1.25mm tới 10.0mm

–  Số hướng chiếu thu nhận/vòng quay tối đa: 3936 hướng chiếu/vòng quay

3. Bàn bệnh nhân

–  Độ dịch chuyển dọc tối đa:  152cm

– Khoảng chụp quét tối đa (đối với chụp khảo sát) : 135cm

– Tốc độ di chuyển dọc: tối thiểu 0.5mm/s; tối đa 100 mm/s

–  Độ chính xác định vị mặt bàn: 0.25 mm

–  Khả năng chịu tải của bàn: 180 kg

–  Có chế độ trượt mặt bàn nhanh bằng tay để đưa bệnh nhân ra ngoài trong trường hợp khẩn cấp.

4. Bóng phát tia

–  Dung lượng nhiệt của bóng: 2.0 MHU, trữ nhiệt hiệu dụng 3.3 MHU (khi sử dụng ASiR)

–  Công suất tối đa: 24 kW, công suất tối đa hiệu dụng 40kW (khi sử dụng ASiR)

–  Tiêu điểm bóng: (0.8mm x 0.6mm) (theo tiêu chuẩn IEC 60336:2005)

5. Bộ phát cao tần

–  Công suất tối đa: 24 kW, công suất tối đa hiệu dụng 40kW (khi sử dụng ASiR)

–  Dải kV: từ 80 đến 140 kVp, chia làm 4 mức.

–  Dòng chụp tối đa: 200mA, dòng chụp tối đa hiệu dụng 333mA (khi sử dụng ASiR)

6. Trạm điều khiển và xử lý hình ảnh gồm:

Hệ thống máy tính chủ:

– Bộ xử lý trung tâm (CPU): Intel Xeon E5 Series.

– RAM: 16 GB.

– Tổng dung lượng đĩa cứng: 1TB

– Card màn hình AMD FirePro Series

–  Cùng một lúc có thể thực hiện nhiều thao tác: chụp, tái tạo ảnh, xem và in ảnh, lưu trữ…

–  Chuyển nhận ảnh giữa các hệ thống theo giao thức DICOM 3.0.

–  Tốc độ chuyển ảnh trên mạng 0.1 giây (kích thước ảnh 512×512)

Màn hình:

+ Loại: phẳng, tinh thể lỏng, màn hình rộng,

+ Kích thước màn hình: 21.5 inches

+ Độ phân giải: 1920×1080

Thiết bị phụ trợ:

–  Bộ phận của bàn điều khiển:

+ Bàn phím tiếng Anh, có tích hợp micro, loa và các núm điều chỉnh âm lượng.

+ Chuột với 3 phím chức năng

7. Chất lượng hình ảnh

– Liều tia để hệ thống đạt độ phân giải đối quang thấp 5mm, 0.3% MTF (tương đương 3HU): 10 mGy (sử dụng phantom CATPHAN 8” – 20cm). (Khi sử dụng ứng dụng AsiR)

– Độ phân giải đối quang cao: ≥ 18 lp/cm tại mức MTF 0%

– Độ đồng nhất của hình ảnh CT được đo với phantom nước 20cm. Độ đồng nhất đạt +/- 3HU.

– Chỉ số số liều tia CT (CT Dose Index):

+ Thực hiện đo xoắn ốc tại 120kV, pitch 0.875:1, thuật toán tái tạo tiêu chuẩn và 35cm FOV: Liều xạ 8.92 mGy cho chụp vùng thân

+ Thực hiện đo với chụp tuần tự tại 120kV, 35cm FOV: Liều xạ 7.8 mGy cho chụp vùng thân

+ Thực hiện đo với chụp tuần tự tại 120kV, 25cm FOV: Liều xạ 16.67 mGy cho chụp vùng đầu

8. Thông số chụp quét

– Hiển thị hình ảnh theo thời gian thực (512 x 512) trong mọi thu nhận xoắn ốc, tuần tự

– Độ dày lát cắt: 1.25 – 10 mm

– Trường tái tạo: 9.6 – 43 cm

– Ma trận tái tạo: (512 x 512)

– Thang xám: -1024 đến + 3071

– Thang xám mở rộng: -32767 đến +31743

B.                Phần mềm:

1. Phần mềm tiêu chuẩn cho CT

Chức năng xem, in phim, lưu trữ và nối mạng

Tạo cửa sổ: tùy chọn độ rộng, mức cửa sổ dựa theo cơ quan cần hiển thị

Hậu xử lý 2D: Phóng hình và di chuyển ảnh, thao tác trên ảnh, trung bình hình, trừ hình, đảo mức xám, đối xứng gương

Các công cụ đánh giá:

– Đánh giá song song: nhiều vùng quan tâm (elip, tự do, chữ nhật)

– Đánh giá thông kê: Diện tích/thể tích, độ lệch chuẩn, giá trị trung bình, giá trị tối thiểu/tối đa

– Đánh giá các lát cắt: ngang, dọc, nghiêng

– Đo đạc: đo khoảng cách, góc, đo trực tuyến vùng ROI

– Chọn vị trí hệ tọa độ

– Chèn ảnh và chú thích ảnh

– Lưu hình và nối mạng

In phim

– In tự động, phim kỹ thuật số, định dạng phim tối đa  42 ảnh, chia được nhiều dạng layout

– Chỉnh sửa và ghi hình

– Tích hợp tạo ảnh và mô tả thông tin 4D, phát và chỉnh sửa các file video

– Truyền ảnh/nối mạng: DICOM

Phần mềm DICOM 3.0, bao gồm có:

+ DICOM lưu trữ

+ DICOM gửi ảnh

+ DICOM nhận ảnh

+ DICOM hàng đợi/nhận ảnh

+ DICOM cam kết lưu hình

+ DICOM in

+ DICOM báo cáo liều tia có cấu trúc

Bộ kết nối tới HIS/RIS

Bao gồm việc thu thập thông tin bệnh nhân một cách dễ dàng từ HIS/RIS sử dụng kết nối DICOM (và gửi thông tin này tới danh mục bệnh nhân).

2. Phần mềm chụp/thu nhận

– Phần mềm tái tạo lặp dữ liệu gốc giảm liều tia lên tới 40%, cải thiện độ phân giải đối quang thấp – ASiR

– Phần mềm/chương trình ứng dụng điều biến dòng quét theo bề dày cơ thể bệnh nhân, giảm liều quét – 3D dose modulation

– Phần mềm/chương trình ứng dụng quét đặc biệt, được mã hóa màu nhằm giảm liều tia cho trẻ em – “Color Coding for Kids” protocols

– Phần mềm xử lý ảnh thể tích

– Phần mềm/chương trình ứng dụng tạo ảnh không gian 3 chiều bề mặt

-Phần mềm/chương trình ứng dụng tái tạo ảnh theo các mặt phẳng, nghiêng và cong thời gian thực – Realtime MPR

– Phần mềm chụp mạch: theo dõi sự ngấm thuốc ở một vùng chụp. Dòng thuốc cản quang được theo dõi bởi quá trình chụp liều tia thấp cho đến khi thuốc cản quang ngấm đến mức yêu cầu để tiến hành chụp mạch – SmartPrep

– Chương trình chụp cho bệnh nhi: giảm các sai sót dẫn tới liều tia cao cho bệnh

– Chương trình chuẩn máy: tính toán các vector chùm tia cứng dựa trên suy giảm X-Quang trên phantom – spectral calibration

–  Chế độ dành cho chụp cấp cứu khẩn cấp: tự động gán mã bệnh nhân, và sau khi lựa chọn protocol hệ thống hiện thị giao diện chụp.

– Phần mềm/chương trình ứng dụng tính toán thể tích

– Phần mềm/chương trình ứng dụng chụp định vị thời gian thực, có khả năng dừng bằng tay khi giải phẫu được tạo ảnh – Real-time scout

– Phần mềm giảm liều tia tới 40% tại các cơ quan bề mặt nhạy cảm như mắt, vú, tuyến giáp… – Organ Dose Modulation

– Phần mềm giảm nhiễu xoắn ốc khi chụp lát cắt mỏng, tăng pitch lên 2.7 lần với cùng mức nhiễu, giúp tăng tốc độ khi chụp xoắn ốc mà vẫn đạt được chất lượng hỉnh ảnh tương đương – IQ Enhance

– Phần mềm chụp răng: tạo ảnh răng toàn cảnh, cung cấp thông tin chi tiết của răng và các cấu trúc xương xung quanh, tạo điều kiện cho cấy ghép và các thủ thuật nha khoa khác – DentaScan

– Phần mềm phân tích mạch máu với tự động xóa xương – AutoBone Xpress, Advanced Vessel Analysis Xpress

– Các chức năng hiển thị ảnh:

+ Phóng to/dịch ảnh

+ Phóng đại

+ Lật/Quay

+ Hiển thị bình thường

+ Vùng quan tâm hình Ellipse

+ Đo khoảng cách

+ Lưới ảnh

+ Tham chiếu chéo

+ Chú thích

+ Xoá

+ Tăng cường thang xám

– Các chức năng đo ảnh:

+ Vùng quan tâm ROI: vuông, tròn, elip, vẽ tay

+ Đo khoảng cách

+ Đo góc

+ Ẩn/ hiện lưới

+ Nhiều vùng quan tâm

+ Báo cáo Pixel

3. Phần mềm phân tích hình ảnh

Phần mềm phân tích thể tích Volume Viewer, bao gồm các chức năng:

– Xử lý hình ảnh CT 3 chiều

– Kết hợp với nhiều ảnh Multiple VR

– Chế độ làm nhẵn bề mặt

– Chế độ biểu diễn thể tích – Volume Rendering

– Tạo cầu nối (trong trường hợp tắc nghẽn)

– Phần mềm nội soi ảo: Cho phép hiển thị và quan sát bên trong lòng đường khí, sọ não, hoặc cấu trúc mạch – Navigator

Phần mềm phân tích mạch máu kèm chức năng xóa xương tự động: AutoBone Xpress, Advanced Vessel Analysis Xpress

– Xử lý dữ liệu mạch máu dạng 3D bao gồm có: Hiển thị, đo đạc, hiển thị dạng chuyển động.

– Phân tích tắc nghẽn

– Hỗ trợ lập kế hoạch đặt stent.

– Xóa cấu trúc xương, mảng bám canxi hóa ra khỏi hình ảnh mạch máu

Phần mềm phân tích tưới máu não – CT Perfusion 4D – Neuro

– Đánh giá dữ liệu CT động học khi tiêm thuốc cản quang, tạo thông tin đậm độ hình ảnh theo thời gian

Các phần mềm/chức năng khác:

– Phần mềm tái tạo hình đa bình diện (MPR) theo các mặt phẳng đứng, nghiêng và cong;

– Phần mềm hiển thị cường độ hướng chiếu tối đa (MIP) để hiển thị mạch máu.

– Phần mềm tái tạo thể tích đa hướng chiếu (MPVR).

– Tái tạo ảnh 3 chiều (3D): với kỹ thuật hiển thị theo thể tích (VRT-Volume Redering Technique).

C.    Phụ kiện kèm theo:

1. Kính chì 1.2 x 0.8m, tương đương 2.4mm Pb

2. Áo chì

3. Bộ đàm thoại nội bộ 2 chiều – Intercom

4. Phantom căn chỉnh máy

5. Thiết bị định vị bệnh nhân:

– Giá đỡ tay, chân

– Tựa đầu

6. Bộ UPS cho máy tính

7. Tài liệu hướng dẫn sử dụng

8. Đèn cảnh báo tia X lắp ngoài cửa phòng

9. Camera và màn hình theo dõi bệnh nhân

Máy in phim kỹ thuật số

– Model: Drystar 5302

– Hãng sản xuất: Agfa

– Nước sản xuất: Đức

Thông số kỹ thuật:

Phương pháp in /kỹ thuật in: Kỹ thuật số  trực tiếp (DDI)

02 khay chứa phim thường trực

Công suất:

130 phim /giờ đối với phim 8 x 10 inch

75 phim /giờ đối với phim 14 x 17 inch

Độ phân giải: 320 dpi .

– Thang xám 14 bits (tương đương  8192 Greyscale/pixel)

– Phim lộ sáng, có thể lấy tờ phim ra khỏi khay phim và tái nạp lại mà phim không bị hư

– Kích cỡ phim: 8 x 10 inch, 10 x 12 inch, 11 x 14 inch, 14 x 14 inch và 14 x 17 inch

Có khả năng kết nối được để in phim với các hệ thống khác như CR, C-Arm, CT, MRI…hiện có của Bệnh viện.

Có thể xác định kích cỡ các chi tiết trên phim qua tỷ lệ được in trên phim.

Loại phim sử dụng chịu được độ ẩm và nhiệt độ cao, có thể bảo quản ở nhiệt độ phòng bình thường.

Phần mềm Densitometter tự động hiệu chỉnh độ mịn ảnh bằng phương pháp trục nội suy trước khi in phim, bảo đảm hình ảnh có chất lượng tối ưu đáp ứng yêu cầu chẩn đoán.

Phần mềm MAGNIFICATION tự động hiệu chỉnh tông hình ảnh đến mức phù hợp nhất với từng loại thiết bị khác nhau như CT, MRI, và phù hợp cho nhu cầu chẩn đoán của từng bệnh nhân.

Phần mềm LUT: Tự động hiệu chỉnh máy cho phù hợp với từng thiết bị kết nối để in phim như CT, MRI.

Công nghệ A# SHARP thân thiện môi trường: không bốc mùi khó chịu của hóa chất khi in, không sử dụng bộ lọc mùi, bảo vệ môi trường và sức khỏe của người sử dụng và bệnh nhân.

Xin vui lòng liên hệ Mr Vị: 0938.189309